[굿모닝베트남미디어] 베트남이 4차 산업혁명 시대를 선도할 고급 기술 인재 양성을 위해 대학과 기업 간 협력 체계를 본격 가동했다. 이번 협력은 3월 17일 우정통신기술원(PTIT)에서 열린 ‘4차 산업혁명 우수 인재 양성센터 시스템 조정위원회’ 출범식을 통해 공식화됐다.
| No. | 영문명 (English Name) | 베트남어 원명 (Vietnamese Name) | 유형 |
|---|---|---|---|
| 1 | Posts and Telecommunications Institute of Technology | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | University |
| 2 | University of Transport | Đại học Giao thông Vận tải | University |
| 3 | Hanoi University of Civil Engineering | Đại học Xây dựng Hà Nội | University |
| 4 | Hanoi University of Architecture | Đại học Kiến trúc Hà Nội | University |
| 5 | Hanoi University | Đại học Hà Nội | University |
| 6 | Hanoi University of Industry | Đại học Công nghiệp Hà Nội | University |
| 7 | Hanoi University of Science and Technology (HUST) | Đại học Bách khoa Hà Nội | University |
| 8 | Academy of Cryptography Techniques | Học viện Kỹ thuật Mật mã | Academy |
| 9 | Military Technical Academy | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Academy |
| 10 | Electric Power University | Đại học Điện lực | University |
| 11 | Water Resources University | Đại học Thủy lợi | University |
| 12 | FPT University | Đại học FPT | University |
| 13 | Ho Chi Minh City University of Technology | Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh | University |
| 14 | University of Engineering and Technology, Vietnam National University, Hanoi | Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội | University |
| 15 | University of Information Technology, Vietnam National University Ho Chi Minh City | Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | University |
| 16 | University of Technology, University of Da Nang | Đại học Công nghệ - Đại học Đà Nẵng | University |
| 17 | Quy Nhon University | Đại học Quy Nhơn | University |
| 18 | Tay Nguyen University | Đại học Tây Nguyên | University |
| 19 | VNPT Group | Tập đoàn VNPT | Enterprise |
| 20 | Viettel Group | Tập đoàn Viettel | Enterprise |
| 21 | CMC Information Security Company Limited | Công ty TNHH An ninh Mạng CMC | Company |
| 22 | VNPT Information Technology Company (VNPT-IT) | Công ty Công nghệ Thông tin VNPT (VNPT-IT) | Company |
| 23 | SCS Cybersecurity Joint Stock Company | Công ty Cổ phần An ninh Mạng SCS | Company |
| 24 | Vietnam Cyber Security Technology Joint Stock Company (VNCS) | Công ty Cổ phần Công nghệ An ninh Mạng Việt Nam (VNCS) | Company |
| 25 | Vietnam Cyber Security Joint Stock Company (VSEC) | Công ty Cổ phần An ninh Mạng Việt Nam (VSEC) | Company |
| 26 | CMC Institute for Applied Technology Research (ATI) | Viện Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ CMC (ATI) | Institute |
해당 시스템에는 18개 대학과 8개 기업 등 총 26개 기관이 참여하며, 공동 학습 자료 개발, 연구실 및 실험 인프라 공유, 교수진과 학생 교류 등을 통해 첨단 기술 분야 인재 양성을 강화할 계획이다.
중점 육성 분야는 차세대 네트워크 기술, 지능형 사이버 보안, 멀티미디어 통신 등으로, 이는 베트남 정부가 2025년 2월 승인한 ‘프로젝트 374’에서 지정한 핵심 기술 분야에 포함된다.
특히 PTIT는 참여 기관 간 자원을 조율하고 연계하는 핵심 허브 역할을 맡는다. 당호아이박 부교수 겸 원장은 초기 단계에서 공동 교육 프로그램 개발, 전자 학습 시스템 구축, 연구 인프라 공유, 교수 및 학생 교류 체계 마련 등을 중점적으로 추진할 것이라고 밝혔다.
또한 이 네트워크는 120명 이상의 국내외 전문가와 과학자를 유치해 교육과 연구, 프로그램 개발 자문에 참여시키는 것을 목표로 하고 있다.
베트남 교육훈련부는 앞서 2025년 8월, 9개 첨단 기술 분야에 걸쳐 총 13개의 인재 양성 네트워크를 구축하겠다는 계획을 발표한 바 있다. 이는 각 핵심 기술 분야별로 최소 1~2개의 전문 인재 양성 체계를 마련하기 위한 전략이다.
쩐남뚜 교육훈련부 과학기술정보국 부국장은 이번 시스템이 단순 연구를 넘어 실질적인 인재 양성에 초점을 맞춰야 한다고 강조했다. 그는 “이 프로그램은 대중 교육이 아닌 엘리트 기술 인재 양성을 목표로 한다”며 “국가 경쟁력 강화를 위해 우선 투자해야 할 핵심 인적 자원”이라고 밝혔다.
이어 대학들이 기술 이전을 강화하고 교육 프로그램을 시장 수요와 연계해 지역 사회에 실질적인 파급 효과를 창출해야 한다고 덧붙였다.
베트남은 이번 협력 체계를 통해 산업 현장에 즉시 투입 가능한 고급 인재를 육성하고, 글로벌 기술 경쟁에서 입지를 강화하겠다는 전략이다. @GMVN
























